Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
sodium lauryl sulfate


noun
a caustic detergent useful for removing grease;
although commonly included in personal care items (shampoos and toothpastes etc.) it can irritate skin and should not be swallowed
Syn:
sodium lauryl sulphate, SLS
Hypernyms:
sulfate, sulphate, detergent


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.